Bờ biển Nghi Lan · cẩm nang điểm đến lướt sóng
Trước chuyến đầu tiên
Bài dùng để lập kế hoạch, không thay thế hướng dẫn, cứu hộ, y tế hay chấp pháp.
Giao thông thuận tiện, nhiều cửa hàng và biển phù hợp trong ngày là ba vấn đề riêng.
Mục 24 giờ của bãi Ngoại Áo chỉ nói về bãi công cộng, không phải giờ của lớp học, cứu hộ, vòi tắm hay cửa hàng.
Bảng theo mùa chỉ hỗ trợ lập kế hoạch; trước khi xuống nước phải xem cảnh báo, phao vùng và ý kiến huấn luyện viên.
烏石港 · Wushi Harbor
Lòng Ô Thạch Cảng không phải vùng lướt sóng.
港澳沙灘 · Gangao Beach
Phân biệt Cảng Áo với bãi trước khu dịch vụ Ngoại Áo.
外澳海灘 · Waiao Beach
Mục 24 giờ của bãi công cộng không áp dụng cho dịch vụ khác.
Surf Street
PDF đơn vị nước hợp pháp năm 115 không có mục lướt sóng nên không chứng nhận trường học.
大溪蜜月灣 · Daxi Honeymoon Bay
Vịnh Trăng Mật không luôn hợp người mới hoàn toàn.
01
Thông tin nhanh
Khu chính
烏石港/港澳 · Wushi / Gangao · 外澳海灘 · Waiao Beach · 大溪蜜月灣 · Daxi Honeymoon Bay · 南澳海岸 · Nanao Coast
Điểm bắt đầu
Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Kiểm tra biển
Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng.
Phân vùng nước
A / B1 / C · Surfing; B2 · Swimming; B3 · motorized-activity channel
Lớp và thuê ván
PDF đơn vị nước hợp pháp năm 115 không có mục lướt sóng nên không chứng nhận trường học.
Giá
Giá phải theo thông báo hiện hành.
Giao thông công cộng
Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
Tắm tráng và nhà vệ sinh
Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
Mang ván lên tàu
Ván dài có thể vượt giới hạn hành lý; hỏi TRA trước.
Mở rộng Nam Áo
Nam Áo chỉ dành cho phần mở rộng nâng cao có điều kiện.
02
Sơ đồ bờ lướt sóng Nghi Lan
Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
- 1台北/福隆
- 2石城
- 3大里
- 4大溪・蜜月灣
- 5梗枋
- 6外澳
- 7港澳
- 8烏石港
- 9頭城市區
- 10南澳海岸 · Nanao Coast · Nam Áo chỉ dành cho phần mở rộng nâng cao có điều kiện.
Yilan surf coast · sơ đồ gốc WaterEdge · WaterEdge original schematic · WaterEdge original editorial diagram
03
Bốn khu vực

烏石港/港澳衝浪帶
Tập trung lớp học, phố lướt sóng và điểm trung chuyển; lòng cảng không phải vùng lướt sóng.
- Phù hợp người mới
- Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
- Tiếp cận
- 烏石港轉運站 · Wushi transfer station · 1.1 km · 15–16 min · Đã kiểm tra
- Tiện ích
- Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.

外澳海灘
Bãi cát đen nhìn Quy Sơn Đảo, có thông tin chính thức về lớp học, thuê đồ và tiện ích.
- Phù hợp người mới
- Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
- Tiếp cận
- 台鐵外澳站 · TRA Waiao · 800 m · 11 min · Đã kiểm tra
- Tiện ích
- Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng. Mục 24 giờ của bãi công cộng không áp dụng cho dịch vụ khác.

大溪蜜月灣
Vịnh nổi tiếng nhưng đá ngầm, đáy biển và sóng trong ngày cần người am hiểu địa phương đánh giá.
- Phù hợp người mới
- Vịnh Trăng Mật không luôn hợp người mới hoàn toàn.
- Tiếp cận
- 台鐵大溪站 · TRA Daxi · 1.0 km · 13 min · Đã kiểm tra
- Tiện ích
- Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.

南澳海岸
Chỉ là phần mở rộng cho người nâng cao; kiểm tra lại thông báo và không công khai điểm chưa xác minh.
- Phù hợp người mới
- Nam Áo chỉ dành cho phần mở rộng nâng cao có điều kiện.
- Tiếp cận
- Nam Áo chỉ dành cho phần mở rộng nâng cao có điều kiện.
- Tiện ích
- Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
04
Phân vùng nước Ngoại Áo
Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
- 1A · Lướt sóng
- 2B1 · Lướt sóng
- 3B2 · Bơi
- 4B3 · Hành lang hoạt động đường thủy có động cơ
- 5C · Lướt sóng
- 6Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
Waiao A/B/C water zones · sơ đồ gốc WaterEdge · WaterEdge original coordinate-based schematic · WaterEdge original editorial diagram
A · khu lướt sóng
Thông tin thường lệ- Lướt sóng
- 衝浪 (nguyên văn thông báo)
府旅管字第1120058205D號 · 2023-04-07 · 4 điểm tọa độ · Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
B · các phân khu hoạt động B1/B2/B3
Thông tin thường lệ- B1 · Lướt sóng / 衝浪 (nguyên văn thông báo)
- B2 · Bơi / 游泳 (nguyên văn thông báo)
- B3 · Hành lang hoạt động đường thủy có động cơ / 機械動力活動通道 (nguyên văn thông báo)
府旅管字第1120058205D號 · 2023-04-07 · 12 điểm tọa độ · Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
C · khu lướt sóng
Thông tin thường lệ- Lướt sóng
- 衝浪 (nguyên văn thông báo)
府旅管字第1120058205D號 · 2023-04-07 · 4 điểm tọa độ · Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
05
Ma trận biển theo mùa
Hướng dẫn theo mùa chỉ để lập kế hoạch, không bảo đảm sóng.
| Mùa | Xu hướng chung | Gió và nước | Kiểm tra rủi ro | Lưu ý cho người mới |
|---|---|---|---|---|
| Mùa xuân | Gió và nhiệt độ nước thay đổi; chọn đồ giữ ấm theo dự báo và cơ địa. | Gió và nhiệt độ nước thay đổi; chọn đồ giữ ấm theo dự báo và cơ địa. | Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng. | Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy. |
| Mùa hè | Nắng nóng và đông người tăng, nhưng dông, bão và cảnh báo sóng dài phải được ưu tiên. | Nắng nóng và đông người tăng, nhưng dông, bão và cảnh báo sóng dài phải được ưu tiên. | Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng. | Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy. |
| Mùa thu | Gió mùa đông bắc mạnh dần, người mới cần huấn luyện viên chọn chỗ. | Gió mùa đông bắc mạnh dần, người mới cần huấn luyện viên chọn chỗ. | Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng. | Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy. |
| Mùa đông | Nước lạnh và gió làm tăng tải; mùa đông không bảo đảm sóng đẹp. | Nước lạnh và gió làm tăng tải; mùa đông không bảo đảm sóng đẹp. | Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng. | Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy. |
06
Kiểm tra lớp học và đơn vị
PDF đơn vị nước hợp pháp năm 115 không có mục lướt sóng nên không chứng nhận trường học.

Business registration
Business registration · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Legal water-operator status
Legal water-operator status · PDF đơn vị nước hợp pháp năm 115 không có mục lướt sóng nên không chứng nhận trường học.
Liability insurance
Liability insurance · Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Instructor experience
Instructor experience · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Instructor-student ratio
Instructor-student ratio · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Age restriction
Age restriction · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Swimming requirement
Swimming requirement · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Included equipment
Included equipment · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Meeting point
Meeting point · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Shower and changing
Shower and changing · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Storage
Storage · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Weather cancellation
Weather cancellation · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Photo policy
Photo policy · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
Language support
Language support · Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
07
Danh sách thiết bị
Operator-provided equipment
- ván mềm soft-top
- dây leash
- đồ lặn hoặc áo chống nắng
- thiết bị an toàn theo khóa học
Giá phải theo thông báo hiện hành. Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
Participant checklist
- đồ bơi
- khăn
- kem chống nắng thân thiện biển
- nước uống
- giày che kín chân
Giá phải theo thông báo hiện hành. Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
Cold-season additions
- đồ lặn dày hơn đã xác nhận với đơn vị
- áo chắn gió
- quần áo khô để thay
Giá phải theo thông báo hiện hành. Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
Valuables and storage
- hạn chế đồ giá trị
- túi chống nước
- xác nhận tủ hoặc nơi gửi đồ
Giá phải theo thông báo hiện hành. Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
08
An toàn biển và phép lịch sự
Bài dùng để lập kế hoạch, không thay thế hướng dẫn, cứu hộ, y tế hay chấp pháp.
Long-period waves
Quy tắc chính thức · Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng.
Typhoon swell
Quy tắc chính thức · Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng.
Rip current
Quy tắc chính thức · Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng.
Shore break
Quy tắc chính thức · Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng.
Lightning
Quy tắc chính thức · Quyết định theo CWA và thông báo tại chỗ, không chỉ theo tháng.
Crowd collision
Gợi ý biên tập WaterEdge · Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Board control
Quy tắc chính thức · Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Reef and seabed
Gợi ý biên tập WaterEdge · Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Cold water
Gợi ý biên tập WaterEdge · Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Port navigation
Quy tắc chính thức · Lòng Ô Thạch Cảng không phải vùng lướt sóng.
Water-zone rules
Quy tắc chính thức · Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
Wave priority
Gợi ý biên tập WaterEdge · Wave priority · Quy tắc chính thức và khuyến nghị biên tập được tách riêng. Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
No drop-in
Gợi ý biên tập WaterEdge · No drop-in · Quy tắc chính thức và khuyến nghị biên tập được tách riêng. Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Board control
Gợi ý biên tập WaterEdge · Board control · Quy tắc chính thức và khuyến nghị biên tập được tách riêng. Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
Keep clear of the riding line
Gợi ý biên tập WaterEdge · Keep clear of the riding line · Quy tắc chính thức và khuyến nghị biên tập được tách riêng. Quyết định biển dựa trên cảnh báo, quy tắc tại chỗ và người hướng dẫn.
09
Giao thông, đỗ xe và tiện ích
烏石港轉運站 · Wushi transfer station
1.1 km · 15–16 min · Đã kiểm tra · Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
Xem giao thông chính thức台鐵外澳站 · TRA Waiao
800 m · 11 min · Đã kiểm tra · Taiwan 2 · Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
Xem giao thông chính thức台鐵大溪站 · TRA Daxi
1.0 km · 13 min · Đã kiểm tra · Taiwan 2 · Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
Xem giao thông chính thứcGreen 19 Yilan Northeast Coast
R0066 · Wushi / Waiao / Daxi stations · Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
Xem giao thông chính thứcNational Freeway 5 / Highway 2
National Freeway 5 → Highway 2 · Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
Xem giao thông chính thức外澳海灘 public facilities
Thông tin thường lệ濱海路二段6號 · 24 h · 外澳海灘 public facilities · Mục 24 giờ của bãi công cộng không áp dụng cho dịch vụ khác.
外澳遊客中心 · Waiao Visitor Center
Thông tin thường lệ濱海路二段6號 · 外澳遊客中心 · Waiao Visitor Center · Cần kiểm tra · Khu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng.
烏石港遊客服務中心 · Wushi service center
Thông tin thường lệ港口路15-30號 · 08:00–17:00 · 烏石港遊客服務中心 · Wushi service center · Lòng Ô Thạch Cảng không phải vùng lướt sóng.
Surf-shop facilities
Tùy đơn vịKhu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng. Giá phải theo thông báo hiện hành.
蜜月灣 on-site facilities
Tùy đơn vịKhu rửa, vệ sinh, đỗ xe, thay đồ và giữ đồ là các dịch vụ riêng. Vịnh Trăng Mật không luôn hợp người mới hoàn toàn.
10
Ba lịch trình
Nửa ngày học cho người mới
Không xếp hạng cửa hàng; kiểm tra đăng ký, bảo hiểm, tỷ lệ, điểm hẹn và hủy.
- 1烏石港轉運站 · Wushi transfer station
- 2Meeting point
- 3Long-period waves
- 4外澳海灘 public facilities
Một ngày bờ biển không xe
Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
- 1台鐵外澳站 · TRA Waiao
- 2外澳海灘 · Waiao Beach
- 3Green 19 Yilan Northeast Coast
- 4大溪蜜月灣 · Daxi Honeymoon Bay
Lịch cho người đi cùng không xuống nước
Có thể ghép với lưu trú nhưng không vội xuống nước vì lịch trình.
- 1蘭陽博物館
- 2外澳陸上衝浪場
- 3頭城老街
- 4烏石港
11
Mở rộng có điều kiện tới Nam Áo
Chỉ là phần mở rộng cho người nâng cao; kiểm tra lại thông báo và không công khai điểm chưa xác minh.
南澳海岸
Nam Áo chỉ dành cho phần mở rộng nâng cao có điều kiện. Phấn Điểu Lâm hiện là dự thảo, không phải điểm được khuyến nghị.
Ranh giới thực tế theo phao, biển báo và thông báo mới nhất.
12
Sự kiện 2026 hiện hành
2026 東北角外澳月夜
Ngoại Áo Nguyệt Dạ 2026 ở bãi trước khu dịch vụ và không phải giải lướt sóng. Sự kiện hết hạn không được xuất như sự kiện tương lai.
2026-08-22–2026-08-23 · 外澳服務區前沙灘
Nguồn13
Điểm gần đó
外澳陸上衝浪場 · Wai'ao Surfskate Park
Liên kết liên quan chỉ tới trang đang tồn tại.
Đọc toàn bộ bài viếtTaipei to Yilan transport
Lịch xe thay đổi; hãy dùng tra cứu chính thức.
Đọc toàn bộ bài viếtWaterEdge · Rooms
Có thể ghép với lưu trú nhưng không vội xuống nước vì lịch trình.
Đọc toàn bộ bài viếtWaterEdge · Location
Có thể ghép với lưu trú nhưng không vội xuống nước vì lịch trình.
Đọc toàn bộ bài viết14
Câu hỏi thường gặp
Người mới nên bắt đầu ở đâu?
Chọn lớp có điểm hẹn, tỷ lệ giáo viên, bảo hiểm và điều kiện hủy rõ ràng; để huấn luyện viên chọn điểm trong ngày.
Có thể lướt sóng trong Ô Thạch Cảng không?
Không. Đây là cảng và nút giao thông; vùng lướt sóng nằm ở Cảng Áo, Ngoại Áo theo thông báo.
Cảng Áo và Ngoại Áo có cùng địa chỉ không?
Không. Chúng ở gần nhau nhưng tên và điểm hẹn khác nhau.
Bãi mở 24 giờ nghĩa là lớp học cả ngày không?
Không. Dữ liệu 24 giờ chỉ áp dụng cho bãi công cộng.
Các vùng A, B, C được chia thế nào?
Thông báo 2023 cho phép lướt sóng ở A, B1, C; bơi ở B2; B3 là luồng hoạt động có động lực.
Toàn bộ vùng B đều lướt sóng được không?
Không. B1, B2 và B3 có hoạt động được phép khác nhau.
Vịnh Trăng Mật luôn hợp người mới không?
Không luôn luôn. Cần đánh giá đá, đáy biển, sóng bờ và điều kiện trong ngày.
Nam Áo hợp lần đầu không?
Không nên. Bài chỉ xem đây là phần mở rộng nâng cao có điều kiện.
Có thể quảng bá Phấn Điểu Lâm như điểm bí mật không?
Không. Tài liệu 2026 vẫn là dự thảo và liên quan luồng tàu, bảo tồn, bờ dốc.
Có tháng tốt nhất cố định không?
Không. Gió, sóng, cảnh báo và hướng dẫn trong ngày quan trọng hơn tháng.
Trong ngày cần xem thông tin biển nào?
Xem biển CWA, sóng dài, sóng lớn, bão, nước dâng và dông, cùng thông báo địa phương.
Cảnh báo sóng dài nghĩa là gì?
Có thể xuất hiện sóng ven bờ bất ngờ lớn; vài phút yên không chứng minh an toàn.
Gặp dòng xa bờ phải làm gì?
Giữ bình tĩnh, không bơi ngược dòng, di chuyển song song bờ theo hướng dẫn chính thức và cầu cứu.
Có nên săn sóng bão không?
Không. Sóng bão là tín hiệu nguy hiểm, không phải sản phẩm du lịch.
Lớp học giá bao nhiêu?
Không ghi giá cố định vì nội dung lớp thay đổi.
Thuê ván giá bao nhiêu?
Kiểm tra loại ván, thời gian, cọc, trách nhiệm hư hỏng và trả ván.
Cửa hàng trên phố đều được nhà nước chứng nhận không?
Không. Danh sách khu thương mại không phải chứng nhận an toàn nước.
Kiểm tra bảo hiểm thế nào?
Yêu cầu xem hợp đồng còn hiệu lực, hoạt động được bảo hiểm và thời hạn.
Thường gồm những thiết bị gì?
Thường có ván, đồ giữ ấm hoặc áo chống nắng và dây leash; phải xem gói cụ thể.
Có thể mang ván lên tàu TRA không?
Có giới hạn hành lý; ván dài có thể phải ký gửi, nên hỏi ga trước.
Tắm tráng, nhà vệ sinh và đỗ xe ở đâu?
Trang Ngoại Áo liệt kê khu rửa, nhà vệ sinh và đỗ xe; tiện ích khác có điều kiện riêng.
Ngoại Áo Nguyệt Dạ 2026 có phải giải lướt sóng không?
Không. Đây là sự kiện âm nhạc, trình diễn lửa và chợ tại bãi trước khu dịch vụ Ngoại Áo.
15
Nguồn chính thức
2026-08-02 · Bài dùng để lập kế hoạch, không thay thế hướng dẫn, cứu hộ, y tế hay chấp pháp.
16
Bản quyền ảnh và tình trạng chân dung
| ID | Tác giả / nguồn | Giấy phép | Xử lý ảnh | Tình trạng quyền chân dung |
|---|---|---|---|---|
| hero-wushi-waiao-aerial | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Không có người nhận diện được |
| waiao-surf-beach | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Chưa xác nhận; chỉ dùng cảnh xa hoặc chụp từ sau, không rõ khuôn mặt |
| waiao-surf-lesson | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Chưa xác nhận; chỉ dùng cảnh xa hoặc chụp từ sau, không rõ khuôn mặt |
| waiao-visitor-area | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Chưa xác nhận; chỉ dùng cảnh xa hoặc chụp từ sau, không rõ khuôn mặt |
| waiao-visitor-center-aerial | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Không có người nhận diện được |
| waiao-visitor-center | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Không có người nhận diện được |
| wushi-harbor-north-aerial | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Không có người nhận diện được |
| wushi-lanyang-aerial | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Không có người nhận diện được |
| wushi-marina-yachts | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Không có người nhận diện được |
| wushi-north-breakwater | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Chưa xác nhận; chỉ dùng cảnh xa hoặc chụp từ sau, không rõ khuôn mặt |
| wushi-whale-boat | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted to WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Chưa xác nhận; chỉ dùng cảnh xa hoặc chụp từ sau, không rõ khuôn mặt |
| honeymoon-bay | 宜蘭縣政府工商旅遊處(原圖頁未列攝影者)宜蘭縣政府工商旅遊處 | 宜蘭縣政府網站資料開放宣告(原圖頁未見個別排除;使用時註明出處) | converted from CMYK to sRGB WebP quality 82 · metadata stripped · no crop · no AI edit | Chưa xác nhận; chỉ dùng cảnh xa hoặc chụp từ sau, không rõ khuôn mặt |
| yilan-surf-coast-map | WaterEdge editorial teamWaterEdge | WaterEdge original editorial diagram | original SVG · not to scale · no map tiles · no secret-spot coordinates | Không có người nhận diện được |
| waiao-water-zones-map | WaterEdge editorial teamWaterEdge | WaterEdge original editorial diagram | original SVG reconstructed from official DMS boundary points · not to scale · no map tiles · not traced from the official map | Không có người nhận diện được |